TÌM KIẾM

Google Tủ sách Vật Lí

Tài nguyên

TIỆN ÍCH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NON NƯỚC VIỆT NAM

    Chào mừng quý vị đến với nguyenvanhoanh - GV THPT Pleiku, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE, DA TN-DH 2007-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hoành (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:54' 02-11-2011
    Dung lượng: 10.1 MB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề: DAO ĐỘNG CƠ
    I. Các phần chính.
    + Dao động điều hòa (vật, con lắc lò xo, con lắc đơn…)
    + Năng lượng trong dao động điều hòa (vật, con lắc lò xo, con lắc đơn…)
    + Tổng hợp dao động - các loại dao động.

    II. Bài tập áp dụng.

    * Trích đề ĐH năm 2009/Mã 629

    Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối
    lượng 100g. Lấy (2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
    A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
    Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian (t,
    con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong
    khoảng thời gian (t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
    A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
    Câu 16: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao
    động này có phương trình lần lượt là cm) và (cm). Độ lớn
    vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
    A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
    Câu 22: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục
    cố định nằm ngang với phương trình x = Acos ( t. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động
    năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy (2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
    A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
    Câu 23: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( ( t + (). Gọi v và a lần lượt là vận
    tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
    A. B. C. D.
    Câu 37: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    Câu 39: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
    A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    Câu 44: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy ( = 3,14 . Tốc độ
    trung bình của vật trong một chu kì dao động là
    A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.
    Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần
    số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì
    vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
    A. 6 cm B. 6 cm C. 12 cm D. 12cm
    Câu 59: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang
    dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
    A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓